ôn tập đại 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:29' 27-10-2010
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:29' 27-10-2010
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Nội dung: Ôn tập chương I
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Phần 1. HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
STT
Công thức
Đối tượng trong hệ thức
Nội dung ngắn gọn
1
b2 = a.b’
c2 = a.c’
Cạnh góc vuông
Hình chiếu
Cạnh huyền
(Cạnh góc vuông)2 = Cạnh huyền . hình chiếu
2
h2 = b’.c’
Đường cao
2 hình chiếu
(Đường cao)2 = hình chiếu 1 . hình chiếu 2
3
b.c = a.h
2 cạnh góc vuông
Cạnh huyền
Đường cao
Cạnh gv 1 . Cạnh gv 2 = cạnh huyền . đường cao
4
Đường cao
2 cạnh góc vuông
5
Pitago
a2 = b2 + c2
Cạnh huyền
2 cạnh góc vuông
(Cạnh huyền)2 = (Cạnh GV1)2 + (Cạnh GV2)2
Bài tập vận dụng 1: Cho tam giác ABC vuông ở A có đường cao AH. Trong các đoạn thẳng AB, AC, BC, AH, BH, CH hãy tính độ dài các đoạn thẳng còn lại nếu biết.
a) AB = 6cm; AC = 8cm
b) AB = 15cm; HB = 9cm
c) AC = 44cm; BC = 55cm
d) AC = 40cm; AH = 24cm
e) AH = 9,6cm; HC = 72cm
Bài tập áp dụng 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, phân giác AD. Biết BD = 15cm, DC = 20cm. Tính AH, AD ?
Bài tập áp dụng 3. Cho tam giác ABC cân ở A có đường cao AH = 32cm, đường cao BK = 38,4cm.
Tính các cạnh của tam giác ABC.
Đường trung trực của AC cắt AH tại O. Tính OH?
Phần 2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
* Một số tính chất khác:
- Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotang góc kia.
- Với góc nhọn bất kỳ ta luôn có:
0 < sin < 1 ; 0 < cos < 1
Bài tập áp dụng 1. Cho góc nhọn , biết sin= 0,6. Hãy tính các tỉ số lượng giác còn lại của .
Bài tập áp dụng 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 0,4. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc A.
Bài tập áp dụng 3. Tính giá trị các biểu thức:
A = (sin1o + sin2o + sin3o + …. + sin88o + sin89o) – (cos1o + cos2o + cos3o + ….+ cos88o + cos89o)
B = tg1o. tg2o . tg3o …..tg88o.tg89o
C = cotg1o. cotg2o . cotg3o ….. cotg88o. cotg89o
D = sin2 1o + sin2 2o + sin2 3o + …. + sin2 88o + sin2 89o
Bài tập áp dụng 4. Chứng minh rằng với góc nhọn bất kỳ ta có:
a) b)
c) d)
Phần 3. HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông =
Bài tập áp dụng 1. Giải tam giác ABC vuông tại A trong các trường hợp sau:
a) AC = 10cm ; C = 30o b) AB = 5cm ; C = 45o
c) B = 30o ; BC = 40cm d) AB = 8cm ; AC = 6cm
Bài tập áp dụng 2. (BT37/trg 94-SGK) Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 4,5cm ; BC = 7,5cm.
Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác vuông đó.
Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
Bài tập áp dụng 3. (BT36/trg 94-SGK) Cho tam giác có 1 góc bằng 45o. Đường cao chia một cạnh kề với góc đó thành 2 phần có độ dài 20cm và 21cm. Tính 2 cạnh còn lại.
Bài tập áp dụng 4. (BT35/trg 94-SGK) Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 19:28. Tính các góc của nó.
Bài tập áp dụng 5. Cho ABC có AB = 21cm, AC = 28cm, BC = 35cm.
a.Chứng minh ABC vuông. Tính SABC
b.Tính SinB, SinC
c.Đường phân giác của cắt BC tại D. Tính DB, DC
Bài tập áp dụng 6. Cho ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm.
a.Chứng
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Phần 1. HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
STT
Công thức
Đối tượng trong hệ thức
Nội dung ngắn gọn
1
b2 = a.b’
c2 = a.c’
Cạnh góc vuông
Hình chiếu
Cạnh huyền
(Cạnh góc vuông)2 = Cạnh huyền . hình chiếu
2
h2 = b’.c’
Đường cao
2 hình chiếu
(Đường cao)2 = hình chiếu 1 . hình chiếu 2
3
b.c = a.h
2 cạnh góc vuông
Cạnh huyền
Đường cao
Cạnh gv 1 . Cạnh gv 2 = cạnh huyền . đường cao
4
Đường cao
2 cạnh góc vuông
5
Pitago
a2 = b2 + c2
Cạnh huyền
2 cạnh góc vuông
(Cạnh huyền)2 = (Cạnh GV1)2 + (Cạnh GV2)2
Bài tập vận dụng 1: Cho tam giác ABC vuông ở A có đường cao AH. Trong các đoạn thẳng AB, AC, BC, AH, BH, CH hãy tính độ dài các đoạn thẳng còn lại nếu biết.
a) AB = 6cm; AC = 8cm
b) AB = 15cm; HB = 9cm
c) AC = 44cm; BC = 55cm
d) AC = 40cm; AH = 24cm
e) AH = 9,6cm; HC = 72cm
Bài tập áp dụng 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, phân giác AD. Biết BD = 15cm, DC = 20cm. Tính AH, AD ?
Bài tập áp dụng 3. Cho tam giác ABC cân ở A có đường cao AH = 32cm, đường cao BK = 38,4cm.
Tính các cạnh của tam giác ABC.
Đường trung trực của AC cắt AH tại O. Tính OH?
Phần 2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
* Một số tính chất khác:
- Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotang góc kia.
- Với góc nhọn bất kỳ ta luôn có:
0 < sin < 1 ; 0 < cos < 1
Bài tập áp dụng 1. Cho góc nhọn , biết sin= 0,6. Hãy tính các tỉ số lượng giác còn lại của .
Bài tập áp dụng 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 0,4. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc A.
Bài tập áp dụng 3. Tính giá trị các biểu thức:
A = (sin1o + sin2o + sin3o + …. + sin88o + sin89o) – (cos1o + cos2o + cos3o + ….+ cos88o + cos89o)
B = tg1o. tg2o . tg3o …..tg88o.tg89o
C = cotg1o. cotg2o . cotg3o ….. cotg88o. cotg89o
D = sin2 1o + sin2 2o + sin2 3o + …. + sin2 88o + sin2 89o
Bài tập áp dụng 4. Chứng minh rằng với góc nhọn bất kỳ ta có:
a) b)
c) d)
Phần 3. HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông =
Bài tập áp dụng 1. Giải tam giác ABC vuông tại A trong các trường hợp sau:
a) AC = 10cm ; C = 30o b) AB = 5cm ; C = 45o
c) B = 30o ; BC = 40cm d) AB = 8cm ; AC = 6cm
Bài tập áp dụng 2. (BT37/trg 94-SGK) Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 4,5cm ; BC = 7,5cm.
Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác vuông đó.
Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
Bài tập áp dụng 3. (BT36/trg 94-SGK) Cho tam giác có 1 góc bằng 45o. Đường cao chia một cạnh kề với góc đó thành 2 phần có độ dài 20cm và 21cm. Tính 2 cạnh còn lại.
Bài tập áp dụng 4. (BT35/trg 94-SGK) Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 19:28. Tính các góc của nó.
Bài tập áp dụng 5. Cho ABC có AB = 21cm, AC = 28cm, BC = 35cm.
a.Chứng minh ABC vuông. Tính SABC
b.Tính SinB, SinC
c.Đường phân giác của cắt BC tại D. Tính DB, DC
Bài tập áp dụng 6. Cho ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm.
a.Chứng
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất