chuyên đề

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 07-09-2012
Dung lượng: 327.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 07-09-2012
Dung lượng: 327.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
BÀI VỀ CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 1: a)So sánh : và
b)Rút gọn biểu thức:
Bài 2 : a) So sánh : với
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :.
Bài 3: a. Tính giá trị của các biểu thức A= , B =
b. Rút gọn biểu thức P = với x> 0 ; y> 0 và xy
Tính giá trị của biểu thức tại x = 2012; y=2011
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài 5: Tính: a) b) Tính giá trị biểu thức: A = .
Bài 6: 1-Thực hiện phép tính :
2-Trục căn thức ở mẫu :
3- Rút gọn biểu thức
Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:
1/ 2/
Bài 8:Cho biểu thức với x ( 0 và x ( 1.
Rút gọn biểu thức A. 2. Tính giá trị của A khi
Bài 9: Cho biểu thức:
Rút gọn biểu thức P.
Với những giá trị nào của a thì P > .
Bài 10: Cho biểu thức B =
1. Rút gọn biểu thức B 2. Tính giá trị của B tại b = 6 + 4
Bài 11: Cho biểu thức: P = , với x 0
a/ Rút gọn biểu thức P.
b/ Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = nhận giá trị nguyên
Bài 12: Cho biểu thức A =
Nêu ĐKXĐ và rút gọn A
Tìm giá trị của x để A =
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9
Bài 13:
.
Bài 14:Cho Với .
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tính giá trị của A khi x = 9.
3) Tìm x để .
Bài 15: Cho biểu thức : với
1/ Rút gọn biểu thức P . 2/ Tìm x để 2P – x = 3
Bài 16: Thu gọn các biểu thức sau:
Bài 17
Đơn giản biểu thức: A
Cho biểu thức: Rút gọn P và chứng tỏ P 0
Bài 18:
Cho các số a, b, c đều lớn hơn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
Bài 19:
Cho các số dương x, y , z . Chứng minh bất đẳng thức :
Bài 20:
Cho x, y, z là ba số dương thoả mãn x + y + z = 3. Chứng minh rằng:
1
Bài 21: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = .
Bài 22:
Cho a, b, c là các số không âm thoả mãn: a + b + c = 1006.
Chứng minh rằng:
Câu 1:
ĐKXĐ: x > 0, x 1 . Rút gọn: A =
A = <=> (thỏa mãn)
P = A - 9= - 9= 1 –
Áp dụng BĐT Côsi :
=> P -5. Vậy MaxP = -5 khi x =
Câu 5 .Ta có (vì x + y +z = 3)
Theo bất đẳng thức BunhiaCopxki ta có :
Chứng minh tương tự ;
Cộng các vế của 3 bất đẳng thức cùng chiều ta được
Đẳng thức xảy ra khi x = y = z = 1
Bài 5 : ( 1 điểm )
Cho các số dương x, y , z . Cm :
Áp dụng BĐT Cosi ta có :
Cộng vế với vế ta có : dấu bằng xảy ra
y+ z = x
x+ z = y ( x + y + z = 0
y+ x = z
Vì x, y ,z > 0 nên x + y + z > 0 vậy dấu bằng không thể xảy ra .
=> với mọi x, y , z > 0 ( Đpcm )
Bài 5. (0,5đ)
Ta có: (vì bc ≥ 0)
(
(
( dấu = xảy ra (
Tương tự:
Vậy:
(
Dấu = xảy ra (
(Khi trong ba số a, b, c có một số bằng
Bài 1: a)So sánh : và
b)Rút gọn biểu thức:
Bài 2 : a) So sánh : với
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :.
Bài 3: a. Tính giá trị của các biểu thức A= , B =
b. Rút gọn biểu thức P = với x> 0 ; y> 0 và xy
Tính giá trị của biểu thức tại x = 2012; y=2011
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài 5: Tính: a) b) Tính giá trị biểu thức: A = .
Bài 6: 1-Thực hiện phép tính :
2-Trục căn thức ở mẫu :
3- Rút gọn biểu thức
Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:
1/ 2/
Bài 8:Cho biểu thức với x ( 0 và x ( 1.
Rút gọn biểu thức A. 2. Tính giá trị của A khi
Bài 9: Cho biểu thức:
Rút gọn biểu thức P.
Với những giá trị nào của a thì P > .
Bài 10: Cho biểu thức B =
1. Rút gọn biểu thức B 2. Tính giá trị của B tại b = 6 + 4
Bài 11: Cho biểu thức: P = , với x 0
a/ Rút gọn biểu thức P.
b/ Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = nhận giá trị nguyên
Bài 12: Cho biểu thức A =
Nêu ĐKXĐ và rút gọn A
Tìm giá trị của x để A =
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9
Bài 13:
.
Bài 14:Cho Với .
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tính giá trị của A khi x = 9.
3) Tìm x để .
Bài 15: Cho biểu thức : với
1/ Rút gọn biểu thức P . 2/ Tìm x để 2P – x = 3
Bài 16: Thu gọn các biểu thức sau:
Bài 17
Đơn giản biểu thức: A
Cho biểu thức: Rút gọn P và chứng tỏ P 0
Bài 18:
Cho các số a, b, c đều lớn hơn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
Bài 19:
Cho các số dương x, y , z . Chứng minh bất đẳng thức :
Bài 20:
Cho x, y, z là ba số dương thoả mãn x + y + z = 3. Chứng minh rằng:
1
Bài 21: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = .
Bài 22:
Cho a, b, c là các số không âm thoả mãn: a + b + c = 1006.
Chứng minh rằng:
Câu 1:
ĐKXĐ: x > 0, x 1 . Rút gọn: A =
A = <=> (thỏa mãn)
P = A - 9= - 9= 1 –
Áp dụng BĐT Côsi :
=> P -5. Vậy MaxP = -5 khi x =
Câu 5 .Ta có (vì x + y +z = 3)
Theo bất đẳng thức BunhiaCopxki ta có :
Chứng minh tương tự ;
Cộng các vế của 3 bất đẳng thức cùng chiều ta được
Đẳng thức xảy ra khi x = y = z = 1
Bài 5 : ( 1 điểm )
Cho các số dương x, y , z . Cm :
Áp dụng BĐT Cosi ta có :
Cộng vế với vế ta có : dấu bằng xảy ra
y+ z = x
x+ z = y ( x + y + z = 0
y+ x = z
Vì x, y ,z > 0 nên x + y + z > 0 vậy dấu bằng không thể xảy ra .
=> với mọi x, y , z > 0 ( Đpcm )
Bài 5. (0,5đ)
Ta có: (vì bc ≥ 0)
(
(
( dấu = xảy ra (
Tương tự:
Vậy:
(
Dấu = xảy ra (
(Khi trong ba số a, b, c có một số bằng
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất