bai tap chương I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 22-08-2012
Dung lượng: 125.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
B ( HÌNH HỌC
(Thời gian mỗi đề: 60 phút)
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm: Đánh dấu “(” vào ô có kết quả đúng nhất.
Câu 1. Cho (ABC vuông tại A, có độ dài các cạnh là: AB = 4cm, BA = 5cm, CA = 3cm, tgB bằng:
( ( ( (
Câu 2. Cho (MNK vuông tại M, đường cao MH, tgN bằng:
( ( ( (
Câu 3. (ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh BC thành hai đoạn BH = 2 và CH = 8. Thì
( AC = 2 ( AC = 4 ( AC = 4 ( AC = 8
Câu 4. (ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 8, AC = 6. Độ dài HB là:
( HB = 4,6 ( HB = 4,8 ( HB = 8,4 ( HB = 6,4
II. Tự luận.
Bài 1. Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (không dùng máy tính để tính):
cos170, sin240, cos320, sin510, cos770.
Bài 2. Giải tam giác vuông MHK vuông tại K, có MK = 6cm và góc MÂ = 400.
Bài 3. Cho (ABC có góc  = 1v, với đường cao AH. Biết BH = 9cm, CH = 16cm. Tính
a. Độ dài các đoạn BC, AH, AB và AC.
b. Số đo góc B.
Bài 4. Cho (ABC có các đường cao AD, BE, CF. Chứng minh:
a. (AEF và (ABC đồng dạng.
b. AE.BF.CD = AB.BC.CA.cosA.cosB.cosC.
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm: Đánh dấu “(” vào ô có kết quả đúng nhất.
Câu 1. Bộ ba nào sau đây không phải là độ dài 3 cạnh của tam giác vuông ?
( (6; 8; 10) ( (7; 24; 25) ( (
Câu 2. Cho (ABC vuông tại B, biết BA = 10cm, BC = 24cm. Độ dài trung tuyến BM là:
( 26cm ( 13cm ( 6,5cm ( Một đáp số khác
Câu 3. (ABC vuông tại A. Biết AB = 5cm và AC = 12cm, sinB bằng:
( ( ( (
Câu 4. (MNP vuông tại M. Biết MP = 8cm, NP = 17cm, cosN bằng:
( ( ( (
II. Tự luận.
Bài 1. Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (không dùng máy tính để tính):
sin810, cos180, sin460, cos850, cos300.
Bài 2. Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, có AB = 7cm và BC = 16cm.
Bài 3. Cho (ABC có BC = 12cm, BÂ = 600, CÂ = 400. Tính
a. Chiều cao CH và AC.
Diện tích (ABC.
Bài 4. Cho (ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm.
Tính BC, BÂ và CÂ.
Phân giác của  cắt BC tại D. Tính DB và DC.
Từ D kẻ DE ( AB và DF ( AC. Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu vi và diện tích.
ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm: Đánh dấu “(” vào ô có kết quả đúng nhất.
Câu 1. (ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh BC thành hai đoạn BH = 2 và CH = 8. Thì
( AC = 2 ( AC = 4 ( AC = 4 ( AC = 8
Câu 2. Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm, BH = 4,5cm. Độ dài CH là:
( 8cm ( 3,5cm ( 3cm ( Kết quả khác
Câu 3. (PQR vuông tại R, RS ( PQ, sinQ bằng:
( ( ( (
Câu 4. (ABC vuông tại A. Đẳng thức nào sau đây không đúng ?
( AB = BC
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

CNTT